watchful
/'wɔtʃful/ Collins ★ phổ biến #12369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
watchful
/'wɔtʃful/
tính từ
- thận trọng, cảnh giác, đề phòng
- to be watchful against temptations: đề phòng bị cám dỗ
- to be watchful of one's behaviour: thận trọng trong cách ăn ở của mình
- thức, thao thức, không ngủ
Định nghĩa tiếng Anh
a engaged in or accustomed to close observation s experiencing or accompanied by sleeplessness