Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watchful

/'wɔtʃful/ Collins ★ phổ biến #12369
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

watchful

/'wɔtʃful/

tính từ

  • thận trọng, cảnh giác, đề phòng
    • to be watchful against temptations: đề phòng bị cám dỗ
    • to be watchful of one's behaviour: thận trọng trong cách ăn ở của mình
  • thức, thao thức, không ngủ
Định nghĩa tiếng Anh

a engaged in or accustomed to close observation s experiencing or accompanied by sleeplessness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...