wheeze
/wi:z/ Collins ★ phổ biến #14426
“wheezes” là số nhiều của wheeze — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thở khò khè
động từ
“The old man wheezed as he climbed the steep stairs.”Ông lão thở khò khè khi leo cầu thang dốc.
Biến thể từ
wheezing hiện tại phân từ
wheezed quá khứ
wheezes số nhiều
wheezes ngôi 3 số ít
wheezed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wheeze
/wi:z/
danh từ
- (y học) sự thở khò khè
- (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)
- (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu
nội động từ
- (y học) thở khò khè
- kêu vu vu, kêu vo vo
- the organ is wheezing: chiếc đàn ống kêu vu vu
ngoại động từ
- to wheeze out nói khò khè
Định nghĩa tiếng Anh
n. breathing with a husky or whistling sound n. (Briticism) a clever or amusing scheme or trick v. breathe with difficulty