whiten
/'waitn/ phổ biến #20372
Biến thể từ
whitened quá khứ
whitening hiện tại phân từ
whitened quá khứ phân từ
whitens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whiten
/'waitn/
ngoại động từ
- làm trắng; làm bạc (tóc)
- sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)
- mạ thiếc (kim loại)
nội động từ
- hoá trắng, trắng ra
- tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
Định nghĩa tiếng Anh
v. turn white