Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whitewash

/'waitw/ Collins ★ phổ biến #20142

Nghĩa thường dùng

che đậy sai lầm hoặc tội lỗi; làm cuộc điều tra giả hiệu để bảo vệ kẻ sai phạm thành ngữ

“Critics accused the inquiry of being a whitewash that protected the officials.”Các nhà phê bình cáo buộc cuộc điều tra chỉ là vỏ bọc để bảo vệ các quan chức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whitewash

/'waitw/

danh từ

  • nước vôi (quét tường)
  • (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan

ngoại động từ

  • quét vôi trắng
  • (nghĩa bóng) thanh minh; minh oan
    • to whitewash the reputation of a person: thanh minh để giữ thanh danh cho ai
  • (dạng bị động) được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a defeat in which the losing person or team fails to score n. wash consisting of lime and size in water; used for whitening walls and other surfaces n. a specious or deceptive clearing that attempts to gloss over failings and defects v. cover up a misdemeanor, fault, or error

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...