Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whom

/hu:m/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1018

Nghĩa thường dùng

ai, người mà đại từ

“To whom did you give the book?”Bạn đã đưa cuốn sách cho ai?

Đồng nghĩa whowhichthat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whom

/hu:m/

đại từ nghi vấn

  • ai, người nào
    • whom did you see?: anh đ gặp ai thế?
    • of whom are you seaking?: anh nói ai thế?

đại từ quan hệ

  • (những) người mà
    • the man whom you saw: người mà anh thấy
    • the men about whom we were speaking: những người mà chúng ta nói tới
Định nghĩa tiếng Anh

pron. The objective case of who. See Who.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...