whom
/hu:m/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1018
Nghĩa thường dùng
ai, người mà
đại từ
“To whom did you give the book?”Bạn đã đưa cuốn sách cho ai?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whom
/hu:m/
đại từ nghi vấn
- ai, người nào
- whom did you see?: anh đ gặp ai thế?
- of whom are you seaking?: anh nói ai thế?
đại từ quan hệ
- (những) người mà
- the man whom you saw: người mà anh thấy
- the men about whom we were speaking: những người mà chúng ta nói tới
Định nghĩa tiếng Anh
pron. The objective case of who. See Who.