who
/hu:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #38
Nghĩa thường dùng
Ai
đại từ
“Who is he?”Anh ấy là ai?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
who
/hu:/
đại từ nghi vấn
- ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
- who came?: người nào đ đến?
- who is speaking?: ai đang nói đó?
đại từ quan hệ
- (những) người mà; hắn, họ
- the witnesses were called, who declared...: những nhân chứng được gọi đến, đ khai...
- this is the man who wanted to see you: đây là người muốn gặp anh
Định nghĩa tiếng Anh
n a United Nations agency to coordinate international health activities and to help governments improve health services