Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

why

/wai/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #158

Nghĩa thường dùng

Tại sao trạng từ

“Why are you sad?”Tại sao bạn buồn?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

why

/wai/

phó từ

  • tại sao, vì sao
    • why was he late?: sao anh ấy đến muộn?
    • why not?: tại sao không?
    • that's the reason why: đó là lý do vì sao
    • not to know why: không biết tại sao

danh từ, số nhiều whys

  • lý do, lý do tại sao

thán từ

  • sao!, thế nào!
    • why, it's quite easy!: sao, thật là dễ!
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...