Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1014

purpose

/'pə:pəs/

danh từ

  • mục đích, ý định
    • for the purpose of...: nhằm mục đích...
    • to serve a purpose: đáp ứng một mục đích
    • to what purpose?: nhằm mục đích (ý định) gì?
    • to the purpose: có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  • chủ định, chủ tâm
    • on purpose: cố tính, cố ý, có chủ tâm
  • ý nhất định, tính quả quyết
    • infirm of purpose: không quả quyết
    • of set purpose: nhất định, quả quyết
    • wanting in purpose: không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  • kết quả
    • to some purpose: được phần nào kết quả
    • to little purpose: chẳng được kết quả là bao
    • to no purpose: chẳng được kết quả gì, vô ích
    • to good purpose: có kết quả tốt

ngoại động từ

  • có ý định
    • he purposed coming; he purposed to come: hắn ta có ý định đến
Đồng nghĩa aimgoalintentionobjective
Trái nghĩa chanceaccident
Định nghĩa tiếng Anh

n. an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions\nv. reach a decision

Gợi ý (22)

purpose-built được làm ra cho một mục đích nhất định purposelessly không có mục đích, không có ý định purposely phó từ: chủ định, chủ tâm purposeful tính từ: có mục đích, có ý định purposefully có mục đích, có ý định purposeless tính từ: không có mục đích, vô ích purposefulness danh từ: sự có mục đích, sự có ý định purposelessness danh từ: sự không có mục đích, sự vô ích purpose-novel danh từ: tiểu thuyết luận đề unpurposed không có chủ định, không có chủ tâm all-purpose tính từ: nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng dual-purpose nhằm vào hai mục đích cross purposes danh từ số nhiều: mục đích trái ngược, ý định trái ngược cross-purposes to be at cross purposes:<i>hiểu lầm; bất hoà trầm trọng, hục hặ… general-purpose có nhiều công dụng, đa năng all-purpose computer (Tech) máy điện toán vạn năng/thông dụng general-purpose computer (Tech) máy điện toán thường dụng multipurpose tính từ: vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích single-purpose một mục đích; chuyên dùng general-purpose register (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý … all purpose electronic computer (Tech) máy tính điện tử vạn năng, máy tính điện tử thông dụng general-purpose systems simulator (GPSS) (Tech) bộ mô phỏng hệ thống thường dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...