Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purpose

/'pə:pəs/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1014

Nghĩa thường dùng

mục đích danh từ

“What is the purpose of this meeting?”Mục đích của cuộc họp này là gì?

Đồng nghĩa aimgoalintentionobjective
Trái nghĩa chanceaccident
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purpose

/'pə:pəs/

danh từ

  • mục đích, ý định
    • for the purpose of...: nhằm mục đích...
    • to serve a purpose: đáp ứng một mục đích
    • to what purpose?: nhằm mục đích (ý định) gì?
    • to the purpose: có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
  • chủ định, chủ tâm
    • on purpose: cố tính, cố ý, có chủ tâm
  • ý nhất định, tính quả quyết
    • infirm of purpose: không quả quyết
    • of set purpose: nhất định, quả quyết
    • wanting in purpose: không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
  • kết quả
    • to some purpose: được phần nào kết quả
    • to little purpose: chẳng được kết quả là bao
    • to no purpose: chẳng được kết quả gì, vô ích
    • to good purpose: có kết quả tốt

ngoại động từ

  • có ý định
    • he purposed coming; he purposed to come: hắn ta có ý định đến
Định nghĩa tiếng Anh

n. an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions v. reach a decision

Gợi ý (24)

purpose-built được làm ra cho một mục đích nhất định purposelessly không có mục đích, không có ý định purposely phó từ: chủ định, chủ tâm purposeful tính từ: có mục đích, có ý định purposefully có mục đích, có ý định purposeless tính từ: không có mục đích, vô ích purposefulness danh từ: sự có mục đích, sự có ý định purposelessness danh từ: sự không có mục đích, sự vô ích purpose-novel danh từ: tiểu thuyết luận đề unpurposed không có chủ định, không có chủ tâm all-purpose tính từ: nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng dual-purpose nhằm vào hai mục đích cross purposes danh từ số nhiều: mục đích trái ngược, ý định trái ngược cross-purposes to be at cross purposes:<i>hiểu lầm; bất hoà trầm trọng, hục hặ… general-purpose có nhiều công dụng, đa năng all-purpose computer (Tech) máy điện toán vạn năng/thông dụng general-purpose computer (Tech) máy điện toán thường dụng multipurpose tính từ: vạn năng, có thể dùng vào nhiều mục đích repurpose tái sử dụng nội dung (cho kênh/định dạng khác) of set purpose cụm từ: nhất định, quả quyết single-purpose một mục đích; chuyên dùng infinitive of purpose cụm từ: động từ nguyên mẫu chỉ mục đích general-purpose register (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý … all purpose electronic computer (Tech) máy tính điện tử vạn năng, máy tính điện tử thông dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...