Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widespread

/'waidspred/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3282

Nghĩa thường dùng

phổ biến, lan rộng tính từ

“There is widespread support for the policy.”Có sự ủng hộ phổ biến cho chính sách.

Đồng nghĩa prevalentcommonextensive
Trái nghĩa limitedrare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

widespread

/'waidspred/

tính từ

  • lan rộng, phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh

s. widely circulated or diffused

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...