Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1872

rare

/reə/

tính từ

  • hiếm, hiếm có, ít có
    • a rare plant: một loại cây hiếm
    • a rare opportunity: cơ hội hiếm có
    • rare gas: (hoá học) khí hiếm
    • rare earth: (hoá học) đất hiếm
  • loãng
    • the rare atmosphere of the mountain tops: không khí loâng trên đỉnh núi
  • rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
    • to have a rare time (fun): được hưởng một thời gian rất vui

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào
    • rare beef: bò tái
    • rare beefsteak: bít tết còn lòng đào
Đồng nghĩa uncommonscarceinfrequent
Trái nghĩa commonfrequentabundant
Định nghĩa tiếng Anh

s. not widely known; especially valued for its uncommonness\ns. recurring only at long intervals\ns. not widely distributed\ns. having low density

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...