Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevalent

/'prevələnt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6987

Nghĩa thường dùng

phổ biến tính từ

“This issue is prevalent in many countries.”Vấn đề này phổ biến ở nhiều quốc gia.

Trái nghĩa rareuncommonscarce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prevalent

/'prevələnt/

tính từ

  • thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành
    • prevalent custom: phong tục đang thịnh hành
Định nghĩa tiếng Anh

s most frequent or common

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...