Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wilderness

/'wild nis/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3718

Nghĩa thường dùng

vùng hoang dã danh từ

“Some seek solitude in the wilderness.”Một số người tìm sự cô đơn trong vùng hoang dã.

Biến thể từ wildernesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wilderness

/'wild nis/

danh từ

  • vùng hoang vu, vùng hoang d
  • phần bỏ hoang (trong khu vườn)
  • ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
    • a wilderness of streets: những d y phố hoang tàn
  • vô vàn, vô số

thành ngữ

  1. a voice in the wilderness
    • tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)
  2. wandering in the wilderness
    • (chính trị) không nắm chính quyền (đng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (politics) a state of disfavor n. a wooded region in northeastern Virginia near Spotsylvania where bloody but inconclusive battles were fought in the American Civil War n. a wild and uninhabited area left in its natural condition n. a bewildering profusion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...