Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #3718

wilderness

/'wild nis/

danh từ

  • vùng hoang vu, vùng hoang d
  • phần bỏ hoang (trong khu vườn)
  • ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
    • a wilderness of streets: những d y phố hoang tàn
  • vô vàn, vô số

thành ngữ

  1. a voice in the wilderness
    • tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)
  2. wandering in the wilderness
    • (chính trị) không nắm chính quyền (đng)
Biến thể từ wildernesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (politics) a state of disfavor\nn. a wooded region in northeastern Virginia near Spotsylvania where bloody but inconclusive battles were fought in the American Civil War\nn. a wild and uninhabited area left in its natural condition\nn. a bewildering profusion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...