Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bush

/buʃ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #34013

Nghĩa thường dùng

bụi cây danh từ

“There is a bush in the garden.”Có một bụi cây trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bush

/buʃ/

danh từ

  • bụi cây, bụi rậm
  • (the bush) rừng cây bụi
  • râu rậm, tóc râm
  • biển hàng rượu, quán rượu

thành ngữ

  1. to beat about the bush
    • (xem) beat
  2. good wine needs no bush
    • (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
  3. to take to the bush
    • trốn vào rừng đi ăn cướp

ngoại động từ

  • trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)
  • bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây

danh từ

  • (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục
  • (quân sự) ống phát hoả

ngoại động từ

  • đặt ống lót, đặt lót trục
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large wilderness area n. 43rd President of the United States; son of George Herbert Walker Bush (born in 1946) n. United States electrical engineer who designed an early analogue computer and who led the scientific program of the United States during World War II (1890-1974) n. vice president under Reagan and 41st President of the United States (born in 1924)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...