Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willow

/'wilou/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10016

Nghĩa thường dùng

cây liễu danh từ

“The willow tree swayed gently in the breeze.”Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

willow

/'wilou/

danh từ

  • (thực vật học) cây liễu
  • (thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu)
  • (nghành dệt) máy tước x

thành ngữ

  1. to wear the willow
  2. to sing willow
    • thưng tiếc người thân đ chết; nhớ nhung người thân vắng mặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous deciduous trees and shrubs of the genus Salix n. a textile machine having a system of revolving spikes for opening and cleaning raw textile fibers

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...