Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wolf

/wulf/ Collins ★ phổ biến #4150

“wolfs” là ngôi 3 số ít của wolf — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

con sói danh từ

“The wolf howled at the moon.”Con sói hú lên với mặt trăng.

Đồng nghĩa coyotepredator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wolf

/wulf/

danh từ, số nhiều wolves

  • (động vật học) chó sói
  • người tham tàn, người độc ác, người hung tàn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hay chim gái

thành ngữ

  1. to be as hungry as a wolf
    • đói ngấu
  2. to cry wolf
    • (xem) cry
  3. to have (hold) the wolf by the ears
    • ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó
  4. to keep the wolf from the door
    • đủ nuôi sống bản thân và gia đình
  5. wolf in sheep's clothing
    • chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà

ngoại động từ

  • ngốn, nuốt ngấu nghiến
    • to wolf [down] one's food: nuốt ngấu nghiến đồ ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various predatory carnivorous canine mammals of North America and Eurasia that usually hunt in packs n. Austrian composer (1860-1903) n. German classical scholar who claimed that the Iliad and Odyssey were composed by several authors (1759-1824) n. a man who is aggressive in making amorous advances to women

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...