Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worry

/'wʌri/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #970

Nghĩa thường dùng

lo lắng động từ

“Don't worry about the small things.”Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.

Đồng nghĩa fretbe anxious
Trái nghĩa relaxtrust
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worry

/'wʌri/

danh từ

  • sự lo lắng; điều lo nghĩ
  • sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  • sự nhạy (của chó săn)

ngoại động từ

  • quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
    • to worry someone with foolish questions: quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
    • to be dreadfully worried: rất lo phiền

nội động từ

  • lo, lo nghĩ
    • don't worry: đừng lo
    • to worry about little things: lo vì những việc linh tinh
    • to wear a worried look: nét mặt có vẻ lo nghĩ
  • nhay (chó)

thành ngữ

  1. to worry along
    • vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
  2. to worry out
    • lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
  3. I should worry
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong feeling of anxiety v. be worried, concerned, anxious, troubled, or uneasy v. be concerned with v. disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...