Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #970

worry

/'wʌri/

danh từ

  • sự lo lắng; điều lo nghĩ
  • sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  • sự nhạy (của chó săn)

ngoại động từ

  • quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
    • to worry someone with foolish questions: quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
    • to be dreadfully worried: rất lo phiền

nội động từ

  • lo, lo nghĩ
    • don't worry: đừng lo
    • to worry about little things: lo vì những việc linh tinh
    • to wear a worried look: nét mặt có vẻ lo nghĩ
  • nhay (chó)

thành ngữ

  1. to worry along
    • vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
  2. to worry out
    • lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
  3. I should worry
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
Đồng nghĩa fretbe anxious
Trái nghĩa relaxtrust
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong feeling of anxiety\nv. be worried, concerned, anxious, troubled, or uneasy\nv. be concerned with\nv. disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...