worry
/'wʌri/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #970
Nghĩa thường dùng
lo lắng
động từ
“Don't worry about the small things.”Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.
Biến thể từ
worries số nhiều
worried quá khứ
worries ngôi 3 số ít
worrying hiện tại phân từ
worried quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
fretbe anxious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worry
/'wʌri/
danh từ
- sự lo lắng; điều lo nghĩ
- sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
- sự nhạy (của chó săn)
ngoại động từ
- quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
- to worry someone with foolish questions: quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
- to be dreadfully worried: rất lo phiền
nội động từ
- lo, lo nghĩ
- don't worry: đừng lo
- to worry about little things: lo vì những việc linh tinh
- to wear a worried look: nét mặt có vẻ lo nghĩ
- nhay (chó)
thành ngữ
- to worry along
- vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
- to worry out
- lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
- I should worry
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a strong feeling of anxiety v. be worried, concerned, anxious, troubled, or uneasy v. be concerned with v. disturb the peace of mind of; afflict with mental agitation or distress