Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1841

trust

/trʌst/

danh từ

  • sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
    • to have (put, repose) trust in someone: tin cậy ai, tín nhiệm ai
    • a breach of trust: sự bội tín
    • you must take what I say on trust: anh cứ tin vào lời tôi
  • niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
    • you are my sole trust: anh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
  • sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
    • to commit to someone's trust: giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
    • to have in trust: được giao phó, được uỷ thác
    • to leave in trust: uỷ thác
    • to lold a property in trust: (pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
  • trách nhiệm
    • a position of great trust: một chức vị có trách nhiệm lớn
  • (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
    • to supply goods on trust: cung cấp hàng chịu
    • to deliver goods on trust: giao hàng chịu
  • (kinh tế) tơrơt

ngoại động từ

  • tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy
    • to trust someone: tin ai, tín nhiệm ai
    • his words can't be trusted: lời nói của nó không thể tin được
  • hy vọng
    • I trust that you are in good health: tôi hy vọng rằng anh vấn khoẻ mạnh
    • I trust to be able to join you: tôi hy vọng có thể đến với anh
  • giao phó, phó thác, uỷ thác
    • I know I can trust my children with you: tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
  • phó mặc, để mặc, bỏ mặc
    • I can't trust you out of my sight: tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
  • bán chịu, cho chịu
    • you can trust him for any amount: anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được

nội động từ

  • trông mong, tin cậy
    • to trust to luck: trông vào sự may mắn
    • to trust in someone: tin ở ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. something (as property) held by one party (the trustee) for the benefit of another (the beneficiary)\nn. the trait of believing in the honesty and reliability of others\nn. a consortium of independent organizations formed to limit competition by controlling the production and distribution of a product or service\nv. have confidence or faith in

Gợi ý (24)

truster người ủy thác trustify ngoại động từ: Tơrơt hoá, hợp lại thành tơrơt trustable có thể tin cậy, có thể nhờ cậy, có thể ủy thác trustless tính từ: không thể tin được trust fund tài sản được giữ ủy thác cho ai trustfully tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ trustiness danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) tính chất đáng tin cậy trustfulness danh từ: tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm trust company <Mỹ> công ty quản lý các tài sản ủy thác, vốn đầu tư ) trustworthily đáng tin cậy trustee danh từ: người được uỷ thác trông nom trustworthy tính từ: đáng tin cậy trusting tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ trusty tính từ: (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy trustworthiness danh từ: tính chất đáng tin cậy trusteeship danh từ: nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ t… trustful tính từ: hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ trustingly phó từ: tin cậy, tin tưởng trust-deed văn kiện pháp lý chuyển giao tài sản cho người được ủy thác trust-buster viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt trust-company xí nghiệp liên hiệp, công ty liên hiệp trustification danh từ: sự tơrơt hoá antitrust tính từ: (thương nghiệp) chống lại các tờ rớt, chống độc quyền Anti-trust (Econ) Chống lũng đoạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...