Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fret

/fret/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9929

Nghĩa thường dùng

lo lắng, bồn chồn không yên động từ

“She frets constantly about missing deadlines.”Cô ấy lo lắng bồn chồn liên tục về việc trễ hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fret

/fret/

danh từ

  • phím đàn

danh từ

  • hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện

ngoại động từ

  • trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện

danh từ

  • sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
    • to be in a fret: bực dọc, cáu kỉnh
  • sự gặm mòn, sự ăn mòn

ngoại động từ

  • quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
  • (: away) buồn phiền làm hao tổn
    • to fret away one's health: buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
  • gặm, nhấm, ăn mòn
    • rust has fretted the iron away: gỉ ăn mòn hết sắt
  • làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)

nội động từ

  • phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
  • bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
  • lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)

thành ngữ

  1. to fret and fume
    • bực dọc, sốt ruột
Định nghĩa tiếng Anh

n. agitation resulting from active worry n. an ornamental pattern consisting of repeated vertical and horizontal lines (often in relief) n. a small bar of metal across the fingerboard of a musical instrument; when the string is stopped by a finger at the metal bar it will produce a note of the desired pitch v. be agitated or irritated

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...