fret
Nghĩa thường dùng
“She frets constantly about missing deadlines.”Cô ấy lo lắng bồn chồn liên tục về việc trễ hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fret
/fret/
danh từ
- phím đàn
danh từ
- hình trang trí chữ triện, hoa văn chữ triện
ngoại động từ
- trang trí (trần nhà) bằng hoa văn chữ triện
danh từ
- sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu
- to be in a fret: bực dọc, cáu kỉnh
- sự gặm mòn, sự ăn mòn
ngoại động từ
- quấy rầy, làm phiền, làm bực bội
- (: away) buồn phiền làm hao tổn
- to fret away one's health: buồn phiền làm hao tốn sức khoẻ
- gặm, nhấm, ăn mòn
- rust has fretted the iron away: gỉ ăn mòn hết sắt
- làm lăn tăn, làm gợn (mặt nước)
nội động từ
- phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt
- bị gặm, bị nhấm, bị ăn mòn
- lăn tăn, gợn, dập dờn (mặt nước)
thành ngữ
- to fret and fume
- bực dọc, sốt ruột
Định nghĩa tiếng Anh
n. agitation resulting from active worry n. an ornamental pattern consisting of repeated vertical and horizontal lines (often in relief) n. a small bar of metal across the fingerboard of a musical instrument; when the string is stopped by a finger at the metal bar it will produce a note of the desired pitch v. be agitated or irritated