Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

writing instrument

Nghĩa thường dùng

dụng cụ viết danh từ

“A pencil is a common writing instrument used in schools.”Bút chì là một dụng cụ viết phổ biến được sử dụng trong trường học.

Đồng nghĩa penpencilmarkercrayon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dụng cụ viết
    • writing instrument for students: dụng cụ viết cho học sinh
    • various writing instruments: nhiều loại dụng cụ viết
  • vật dùng để viết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...