Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pencil

/'pensl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4410

Nghĩa thường dùng

bút chì danh từ

“Please write your name in pencil.”Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pencil

/'pensl/

danh từ

  • bút chì
  • vật hình bút chì
  • (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
    • pencil of planes: chùm mặt phẳng
    • pencil of straight lines: chùm đường thẳng
  • (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ

ngoại động từ

  • viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì
  • ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá
  • (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin cylindrical pointed writing implement; a rod of marking substance encased in wood n. graphite (or a similar substance) used in such a way as to be a medium of communication n. a figure formed by a set of straight lines or light rays meeting at a point n. a cosmetic in a long thin stick; designed to be applied to a particular part of the face

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...