Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yam

/jæm/ phổ biến #14670

Nghĩa thường dùng

củ từ; khoai mỡ danh từ

“I love to eat yam with my dinner.”Tôi thích ăn củ từ với bữa tối của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yam

/jæm/

danh từ

  • (thực vật học) củ từ; khoai mỡ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoai lang
Định nghĩa tiếng Anh

n. edible tuber of any of several yams n. any of a number of tropical vines of the genus Dioscorea many having edible tuberous roots n. sweet potato with deep orange flesh that remains moist when baked

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...