exercise
Nghĩa
Định nghĩa · to carry out or put into effect a decision or plan.
“Shareholders can exercise their voting rights at the AGM.”Cổ đông có thể thực thi quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông thường niên.
“The board exercised its discretion to delay the announcement.”Hội đồng đã sử dụng quyền quyết định của mình để trì hoãn thông báo.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'exercise' để nói về quyền lực trong bài viết.
Ghi chú · Nghĩa pháp lý: 'exercise a right/option' = chủ động dùng quyền mình có. Phổ biến trong hợp đồng cổ phần.