Từ vựng C1

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exercise

/ˈɛksərsaɪz/ C1 TOEIC phổ biến #7317

Nghĩa

thực thi (quyền hạn/lựa chọn) v.

Định nghĩa · to carry out or put into effect a decision or plan.

“Shareholders can exercise their voting rights at the AGM.”Cổ đông có thể thực thi quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông thường niên.

“The board exercised its discretion to delay the announcement.”Hội đồng đã sử dụng quyền quyết định của mình để trì hoãn thông báo.

Đồng nghĩa useemployinvoke
Cấu tạoTừ 'exercise' được hình thành từ gốc Latin 'exercitium'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'exercise' để nói về quyền lực trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa pháp lý: 'exercise a right/option' = chủ động dùng quyền mình có. Phổ biến trong hợp đồng cổ phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...