Từ vựng A2

Chủ đề buu-dien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Equip

/ɪˈkwɪp/ A2

Nghĩa

Trang bị v

Định nghĩa · To provide someone with necessary items.

“They equip the classroom with new computers and books.”Họ trang bị cho lớp học những máy tính và sách mới.

“We need to equip the team with new tools.”Chúng tôi cần trang bị cho đội những công cụ mới.

Đồng nghĩa furnishsupply

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về chuẩn bị cho dự án.

Ghi chú · Trang bị đầy đủ giúp nâng cao hiệu suất làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...