Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1494

supply

/sə'plai/

danh từ

  • sự cung cấp, sự tiếp tế
    • ammunition supply: sự tiếp tế đạn dược
    • supply and demand: cung và cầu
  • nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
    • an inexhaustible supply of coal: nguồn dự trữ than vô tận
  • (số nhiều) quân nhu
  • (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
    • to cut off the supplies: cắt trợ cấp

thành ngữ

  1. Committee of Supply
    • uỷ ban ngân sách (nghị viện)
  2. to get a fresh supply of something
    • sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
  3. in short supply
    • khan hiếm

ngoại động từ

  • cung cấp, tiếp tế
    • to supply somebody with something: cung cấp vật gì cho ai
  • đáp ứng (nhu cầu...)
  • thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
    • to supply someone's place: thay thế ai
  • đưa, dẫn (chứng cớ)

phó từ

  • mềm, dễ uốn
  • mềm mỏng
  • luồn cúi, quỵ luỵ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount of something available for use\nn. offering goods and services for sale\nv. give something useful or necessary to

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...