Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supply

/sə'plai/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1494

Nghĩa thường dùng

sự cung cấp danh từ

“We need more supply.”Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supply

/sə'plai/

danh từ

  • sự cung cấp, sự tiếp tế
    • ammunition supply: sự tiếp tế đạn dược
    • supply and demand: cung và cầu
  • nguồn dự trữ, kho cung cấp; đồ dự trữ; hàng cung cấp
    • an inexhaustible supply of coal: nguồn dự trữ than vô tận
  • (số nhiều) quân nhu
  • (số nhiều) tiền trợ cấp (cho ai để sống); khoản chi phí hành chính (nghị viện)
    • to cut off the supplies: cắt trợ cấp

thành ngữ

  1. Committee of Supply
    • uỷ ban ngân sách (nghị viện)
  2. to get a fresh supply of something
    • sắm trữ một số (loạt, lô) cái gì mới
  3. in short supply
    • khan hiếm

ngoại động từ

  • cung cấp, tiếp tế
    • to supply somebody with something: cung cấp vật gì cho ai
  • đáp ứng (nhu cầu...)
  • thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...)
    • to supply someone's place: thay thế ai
  • đưa, dẫn (chứng cớ)

phó từ

  • mềm, dễ uốn
  • mềm mỏng
  • luồn cúi, quỵ luỵ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount of something available for use n. offering goods and services for sale v. give something useful or necessary to

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...