Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equip

/i'kwip/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4145

Nghĩa thường dùng

trang bị động từ

“Schools equip students with essential skills.”Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.

Đồng nghĩa furnishsupplyoutfit
Trái nghĩa stripdeprive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equip

/i'kwip/

ngoại động từ

  • trang bị (cho ai... cái gì)
    • to equip an army with modren weapons: trang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide with (something) usually for a specific purpose v. provide with abilities or understanding

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...