Từ vựng B2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smart grid

B2 THPT phổ biến #20527

Nghĩa

lưới điện thông minh phr

Định nghĩa · An advanced electrical system for efficiency.

“A smart grid can reduce power outages in storms.”Lưới điện thông minh có thể giảm mất điện khi bão.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...