Từ vựng B2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban sprawl

B2 THPT phổ biến #20528

Nghĩa

đô thị lan rộng phr

Định nghĩa · The spread of cities into surrounding areas.

“Urban sprawl is spreading into nearby farmland.”Đô thị lan rộng đang tràn vào đất nông nghiệp gần đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...