Từ vựng B2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

real-time monitoring

B2 THPT phổ biến #20522

Nghĩa

giám sát theo thời gian thực phr

Định nghĩa · Monitoring that happens instantly as events occur.

“Real-time monitoring helps manage traffic flow.”Giám sát theo thời gian thực giúp quản lý luồng giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...