Từ vựng B2

Chủ đề Thành phố tương lai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surveillance

/sɜːˈveɪləns/ B2 THPT phổ biến #20513

Nghĩa

giám sát n

Định nghĩa · The act of monitoring or observing closely.

“The station has better surveillance after the upgrade.”Nhà ga có hệ thống giám sát tốt hơn sau nâng cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...