Từ vựng B2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corridor

/ˈkɒrɪdɔː/ B2 THPT phổ biến #20556

Nghĩa

hành lang (kinh tế, giao thông) n

Định nghĩa · A passageway for transportation or trade.

“The economic corridor supports logistics in the Mekong.”Hành lang kinh tế hỗ trợ logistics ở Mekong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...