Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quid pro quo

/ˌkwɪd proʊ ˈkwoʊ/ C1 TOEIC phổ biến #7394

Nghĩa

sự trao đổi có đi có lại; điều kiện đổi lấy điều kiện phr.

Định nghĩa · A mutual exchange of services or favors.

“The deal was a quid pro quo: funding in exchange for naming rights.”Thỏa thuận là sự trao đổi có đi có lại: tài trợ đổi lấy quyền đặt tên.

“Negotiations always involve some quid pro quo.”Đàm phán luôn có sự nhượng bộ qua lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự trao đổi trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nghĩa 'cái này đổi lấy cái kia'. Khi dùng có thể hàm ý tích cực (thỏa thuận) hoặc tiêu cực (hối lộ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...