bona fide
Nghĩa
Định nghĩa · genuine; real; not false
“We require proof that this is a bona fide business transaction.”Chúng tôi yêu cầu bằng chứng đây là giao dịch kinh doanh hợp pháp.
“Only bona fide members may attend the shareholder meeting.”Chỉ thành viên chính thức mới được tham dự cuộc họp cổ đông.
Mẹo IELTS · Dùng để khẳng định tính xác thực.
Ghi chú · Nghĩa 'thật lòng, hợp pháp'. Dùng để nhấn mạnh tính xác thực, không giả mạo trong hợp đồng hoặc thương vụ.