Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transcript

/ˈtrænskrɪpt/ B2 THPT phổ biến #21244

Nghĩa

bảng điểm tổng kết n

Định nghĩa · A document showing all courses and grades.

“We need a signed transcript for scholarship applications.”Chúng tôi cần bảng điểm có chữ ký cho hồ sơ học bổng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...