Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examiner

/ɪɡˈzæmɪnə/ B2 THPT phổ biến #21231

Nghĩa

giám khảo, người chấm thi n

Định nghĩa · A person who assesses or grades exams.

“The examiner explained how to fill in the answer sheet.”Giám khảo giải thích cách điền vào phiếu trả lời.

Ghi chú · word family: examine (v) – examination (n) – examiner (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...