Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invigilator

/ɪnˈvɪdʒɪleɪtə/ B2 THPT phổ biến #21232

Nghĩa

giám thị coi thi n

Định nghĩa · A person supervising an exam to prevent cheating.

“The invigilator checked our calculators before the test started.”Giám thị kiểm tra máy tính của chúng tôi trước khi bài kiểm tra bắt đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...