plagiarism
Nghĩa
Định nghĩa · The act of using someone else's work as your own.
“Plagiarism can lead to a zero and a formal warning.”Đạo văn có thể dẫn đến điểm không và cảnh cáo.
Ghi chú · word family: plagiarize (v) – plagiarism (n)
Từ vựng B2
Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of using someone else's work as your own.
“Plagiarism can lead to a zero and a formal warning.”Đạo văn có thể dẫn đến điểm không và cảnh cáo.
Ghi chú · word family: plagiarize (v) – plagiarism (n)
Đang tải...