Từ vựng B2

Chủ đề Trường lớp, thi cử & học bổng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/ B2 THPT phổ biến #21237

Nghĩa

đạo văn n

Định nghĩa · The act of using someone else's work as your own.

“Plagiarism can lead to a zero and a formal warning.”Đạo văn có thể dẫn đến điểm không và cảnh cáo.

Ghi chú · word family: plagiarize (v) – plagiarism (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...