Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conservation area

B1 THPT phổ biến #20648

Nghĩa

khu bảo tồn phr

Định nghĩa · A protected area for wildlife or nature.

“No loudspeakers are allowed in the conservation area.”Không được phép loa lớn trong khu bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...