restore
/rɪˈstɔː/ B1 THPT phổ biến #20631
Nghĩa
trùng tu, phục hồi
v
Định nghĩa · To bring something back to its original condition.
“The club will restore the school's old drum.”Câu lạc bộ sẽ trùng tu chiếc trống cũ của trường.
Ghi chú · restore (v) – restoration (n)