Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artifact

/ˈɑːtɪfækt/ B1 THPT phổ biến #20626

Nghĩa

đồ tạo tác cổ n

Định nghĩa · An object made by humans in the past.

“I wrote a report on a Bronze Age artifact.”Tôi viết báo cáo về một đồ tạo tác thời đồ đồng.

Ghi chú · also spelled artefact (BrE)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...