Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relic

/ˈrelɪk/ B1 THPT phổ biến #20625

Nghĩa

cổ vật, di tích n

Định nghĩa · An object from the past that has historical significance.

“We saw a precious relic at the local museum.”Chúng tôi thấy một cổ vật quý ở bảo tàng địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...