Từ vựng B1

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restoration

/ˌrestəˈreɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20632

Nghĩa

việc trùng tu n

Định nghĩa · The process of returning something to its former state.

“The pagoda is closed for restoration this month.”Ngôi chùa đóng cửa để trùng tu tháng này.

Ghi chú · restore (v) – restoration (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...