Từ vựng A2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

less

/les/ A2 THPT phổ biến #22143

Nghĩa

ít hơn (không đếm được) adj

Định nghĩa · Not as much as before.

“Drink less soda during exam season.”Uống ít nước ngọt hơn trong mùa thi.

Ghi chú · khác fewer: less dùng cho không đếm được

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...