Từ vựng A2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remember

/rɪˈmembə/ A2 THPT phổ biến #22136

Nghĩa

nhớ, ghi nhớ v

Định nghĩa · To keep something in your mind.

“Remember to submit the assignment by Friday.”Hãy nhớ nộp bài tập trước thứ Sáu.

Ghi chú · khác remind (v): remember = tự nhớ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...