Từ vựng A2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

except

/ɪkˈsept/ A2 THPT phổ biến #22145

Nghĩa

ngoại trừ prep

Định nghĩa · Excluding; not including.

“Everyone passed except two students.”Tất cả đều đỗ, ngoại trừ hai học sinh.

Ghi chú · khác accept (v): except là giới từ/liên từ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...