Từ vựng A2

Chủ đề Cặp từ dễ nhầm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sometimes

/ˈsʌmtaɪmz/ A2 THPT phổ biến #22153

Nghĩa

đôi khi adv

Định nghĩa · On some occasions; not always.

“I sometimes study in the quiet library.”Tôi đôi khi học ở thư viện yên tĩnh.

Ghi chú · khác sometime và some time

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...