Leggings
/ˈlɛɡ.ɪŋz/ A2
Nghĩa
Quần bó
n
Định nghĩa · Tight-fitting pants made of stretchy material.
“She wears leggings when she goes to the gym.”Cô ấy mặc quần bó khi đi tập gym.
“She wore leggings to the gym.”Cô ấy mặc quần bó đến phòng tập.
Đồng nghĩa
tightsyoga pants
Cụm hay dùng
wear leggingsblack leggings
Mẹo IELTS · Nói về thời trang trong bài viết về phong cách.
Ghi chú · Quần bó sát, thường mặc khi tập thể dục hoặc thời trang.