Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

T-shirt

/ˈtiː.ʃɜːrt/ A2

Nghĩa

Áo thun n

Định nghĩa · A casual short-sleeved shirt made of cotton.

“She likes to wear a T-shirt in the summer.”Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.

“He bought a new T-shirt.”Anh ấy mua một cái áo thun mới.

Đồng nghĩa teetee shirt

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trang phục.

Ghi chú · Áo thun, tay ngắn, cổ tròn, thường mặc hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...