Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Overalls

/ˈoʊ.vər.ɔːlz/ A2

Nghĩa

Quần yếm n

Định nghĩa · A type of clothing that covers the body and legs.

“He likes to wear overalls when he works in the garden.”Anh ấy thích mặc quần yếm khi làm việc trong vườn.

“The painter wore white overalls.”Người thợ sơn mặc quần yếm trắng.

Đồng nghĩa dungareesbib overalls

Mẹo IELTS · Mention 'overalls' when discussing work attire.

Ghi chú · Quần yếm có dây đeo, thường là đồ bảo hộ lao động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...