Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bowtie

/ˈboʊtaɪ/ A2

Nghĩa

Nơ con bướm n.phr

Định nghĩa · A type of necktie shaped like a bow.

“He wears a bowtie for special occasions and parties.”Anh ấy đeo nơ con bướm cho những dịp đặc biệt và tiệc tùng.

“He wore a red bowtie to the party.”Anh ấy đeo nơ đỏ đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa bow tiedicky bow

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả trang phục lịch sự.

Ghi chú · Nơ con bướm, thường mặc với vest hoặc áo sơ mi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...