Từ vựng A2

Chủ đề quan-ao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sweater

/ˈswɛt.ər/ A2

Nghĩa

Áo len n

Định nghĩa · A warm piece of clothing worn on the upper body.

“I put on a sweater because it is cold outside.”Tôi mặc áo len vì bên ngoài lạnh.

“She wore a cozy sweater.”Cô ấy mặc áo len ấm áp.

Đồng nghĩa jumperpullover
Họ từ sweatshirt (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả thời tiết hoặc trang phục.

Ghi chú · Áo len, dài tay, mặc để giữ ấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...